Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Mai Xuân Kiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Cách, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 18 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lãm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Lệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Mới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 204 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nhuyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 629 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Nhưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Năm Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 52 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1988 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1302 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Roãn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Rắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Sinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965