Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Mai Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Diệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: xã Quảng thạch, Xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Mai Xuân Giới Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1962 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng sơn, Xã Quảng Sơn, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1980 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hách Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Trực chính, Xã Trực Chính, Huyện Trực Ninh, Nam Định Hàng 38 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 8 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 34 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Mai Xuân Khang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Mai Xuân Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965