Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lê Xuân Ương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/05/1969 Quê quán: Tiến Dũng - Thường tín - Hà Tây Đơn vị: C5D8 An táng tại: NT HƯƠNG ĐIỀN HUẾ Xem chi tiết →
- Lê thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H8 Xem chi tiết →
- Lê văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Lê xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Lê xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 47 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Lô xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 26 Xem chi tiết →
- Lý Xuân Chúng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/6/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lý Xuân Có Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 33 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Lý Xuân Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lưu Hoàng Xuân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c2 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 24 · Lô 21 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Nhượng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Hưng đạo - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2708 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1983 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 41 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Reo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 203 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Tứ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/8/1978 Quê quán: Liên sơn - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4298 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Lưu Xuân Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/1971 An táng tại: Xã Trực Thái, Xã Trực Thái, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Lương Công Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 155 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965