Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1991 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Vậng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Vịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Y Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 131 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân ý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Đinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 23 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Điền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Điền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xã Trực Thanh, Xã Trực Thanh, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 9 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Điệp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/9/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 23 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1932 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 3 · Lô 18 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Đình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 294 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Trực Cát, Thị trấn Cát Thành, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 73 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 16 · Lô 23 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Đồng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 10 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 6 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách