Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đặng Xuân Truyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1132 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1966 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Vẽ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Vụ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/1/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đặng Xuân Đài Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Lưu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đồng xuân Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đổ Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/1/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Trọng Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hải Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Học Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1165 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Nên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/1/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965