Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Sang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 54 Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Sinh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/5/1983 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3124 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Sơn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 12 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Sạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Sỉu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Châu, Phường Ngọc Châu, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Thai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 315 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Thu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Yên Thành, Xã Yên Thành, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Hải Nam, Xã Hải Nam, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 173 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 11 · Lô A Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1977 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 167 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Thắng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3476 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách