Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lê Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 236 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/3/1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lĩnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lược Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Tân, Phường Hoàng Tân, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1751 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lạng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1756 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/7/1967 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1103 · Hàng 10 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 149 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
- Lê Xuân Môn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/1/1949 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1979 An táng tại: Cát Hải, Thị Trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lê Xuân Mới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1971 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 2 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 72 · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nguyên Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 9/1963 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Xuân Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 81 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965