Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Hồ Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Mỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: xã Quảng long, Xã Quảng Long, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Ngọc Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/10/1984 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Nhân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1968 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 165 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Thạch Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/8/1966 An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tiệp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hoàng Nam, Xã Hoàng Nam, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Tá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/6/1972 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Vinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Hồ xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 17 Xem chi tiết →
- Hứa Xuân Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
- Khâu Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Khúc Xuân Trà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 11 Xem chi tiết →
- Kim Xuân Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 118 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: NTLS An Hoà, Xã An Hòa, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Kiều Xuân Trường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1/1979 Quê quán: Sơn Lại - Hoàng Long - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4265 Xem chi tiết →
- La Xuân Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1436 · Lô 7 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965