Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hoàng Xuân Tài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/5/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 Đơn vị: B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hoàng Xuân Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Xuân Túc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Xuân Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 31 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Hoàng Xuân Vinh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/3/1984 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4583 Xem chi tiết →
  7. Hoàng Xuân Vình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1759 · Lô 8 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1969 An táng tại: xã Quảng hoà, Xã Quảng Hòa, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Vỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hoàng Xuân nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Xem chi tiết →
  11. Hoàng Xuân Đình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1954 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Xuân Đợt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 33 · Hàng A · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Viết Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Xuân Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 7/7/1988 An táng tại: NTLS Xã Tịnh An, Xã Tịnh An, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/11/1966 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1983 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Xuân Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1961 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 29 · Lô M · Khu M Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Xuân Mai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách