Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Bùi Xuân Đoàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Đào Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1965 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 36 · Lô 13 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Đậu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Đệm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 9/9/1984 An táng tại: NTLS Đồng Khê, Xã Đồng Khê, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 58 Xem chi tiết →
  7. Bùi xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  8. Bùi xuân Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Bạch Xuân Bường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ B4 · Hàng 3 · Lô 10 Xem chi tiết →
  10. Bạch Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bắc yên, Huyện Bắc Yên, Sơn La Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
  11. Cao Ngọc Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Thị Trấn Cồn, Thị trấn Cồn, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Cao Viết Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  13. Cao Xuân Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 11 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Cao Xuân Báng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1980 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Cao Xuân Bính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 10 Xem chi tiết →
  16. Cao Xuân Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Cao Xuân Các Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/4/1968 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Cao Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  19. Cao Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 8 Xem chi tiết →
  20. Cao Xuân Diệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 11 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách