Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đinh Xuân Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 466 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Lộc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Sắc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Mỹ, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Tự Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đinh Xuân ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Tứ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 11 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đàm Xuân Trực Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đào Văn Xuân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 404 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đào Xuân Hợi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/4/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đào Xuân Khán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 384 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Liên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu C Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965