Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Bùi Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 642 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Quân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Quế Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 10 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Ru Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Ruyến Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 7/1954 An táng tại: Xã Giao Lạc, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 857 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1025 Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 21 · Lô 15 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 4 · Lô 9 Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Thuỳ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Thuỷ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 20 · Lô 6 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách