Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 229 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 108 · Hàng 11 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42009 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hưng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Tây, Xã Hải Tây, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Hải Phương, Xã Hải Phương, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Trực Thuận, Xã Trực Thuận, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1774 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Hợi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/5/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 439 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khu Năm sinh: 1/5/ Ngày hy sinh: 10/1986 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Khu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1/1979 Quê quán: Vũ Bình - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1871 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Kềnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/11/1976 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 9 Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Lan Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965