Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Bùi Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 448 Xem chi tiết →
  2. Bùi Xuân Bân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Bùi Xuân Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Bùi Xuân Chiêu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Bùi Xuân Chước Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b19 Xem chi tiết →
  6. Bùi Xuân Chường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Xuân Chấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b15 Xem chi tiết →
  8. Bùi Xuân Cóc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Bùi Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Xuân Cơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/9/1974 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Hàng H · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  11. Bùi Xuân Cường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  13. Bùi Xuân Gián Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Bùi Xuân Hiếu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  17. Bùi Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Huấn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 876 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách