Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Đáp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Đông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Đằng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 142 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Đề Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Đệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1984 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Đỗ thị Xuân Thìn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ xuân Thuỵ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  10. Đỗ Đình Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  11. Đới Xuân Nhai Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Đồng, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Bàn Xuân Phu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  13. Bành Xuân Ngụ Năm sinh: 1/5/1945 Ngày hy sinh: 27/12/1971 An táng tại: xã Quảng phúc, Xã Quảng Phúc, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NTLS Phước Nghĩa, Xã Phước Nghĩa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Bùi Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 177 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/7/1964 An táng tại: NTLS xã Triệu An, Xã Triệu An, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách