Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Tính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 92 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1966 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1986 An táng tại: Văn Phong, Xã Văn Phong, Huyện Cát Hải, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1967 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Tường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/2/1972 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Tượng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Tập Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 13/12/1984 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Gia Khánh, Xã Gia Khánh, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Tịnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Tố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 178 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Tờ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Vinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 01/01/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Viện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Vạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Xê Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Điển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Điệt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 125 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Đàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Đào Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách