Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 10 · Lô 52 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Tiến, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1978 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Huận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 91 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Khê, Xã Kim Khê, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Hường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Hạnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 197 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 51 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Hợi Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1/10/1947 An táng tại: Vũ Bản, Xã Vũ Bản, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Hữu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Khương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 23 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 162 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Ký Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 82 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Lùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: An Viên, Xã An Viên, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Lý Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Lấng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Lẩu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hồng Tiến, Xã Hồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: Thanh Lương, Xã Thanh Lương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách