Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Đào Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nghếch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/2/1970 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 8 · Lô 39 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nhường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 13 · Lô 103 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Nẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phóng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 128 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Phú Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Quyết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 220 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 59 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thoả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thành Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/1/1970 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 114 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 38 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tiến Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tràng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/5/1952 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đào Xuân Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1954 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H14 · Lô L2 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965