Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. rần Xuân Vy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1931 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  2. trần xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh hiền, Xã Vinh Hiền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Ôn Xuân Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Đ/C Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Đinh Văn Xuân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 19 · Hàng ccọt 2 Xem chi tiết →
  6. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Chuyên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu Trái Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Cầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đinh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đinh Xuân Dậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Thị xã Tam điệp, Thị xã Tam Điệp, Ninh Bình Xem chi tiết →
  11. Đinh Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Xuân Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Đinh Xuân Hường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Đinh Xuân Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 26/12/1987 An táng tại: Thanh Nghị, Xã Thanh Nghị, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  15. Đinh Xuân Khoát Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đinh Xuân Kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đinh Xuân Lê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Bản Lầu, Xã Bản Lầu, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Xuân Màn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Đinh Xuân Nguyệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Tân, Xã Thái Tân, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 63 Xem chi tiết →
  20. Đinh Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 315 · Lô 18 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách