Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Tạ Xuân Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 734 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  2. Tống Xuân Rùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vi Xuân Kiều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 50 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  4. Võ Thị Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/3/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3869 Xem chi tiết →
  6. Võ Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Võ Xuân Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3779 Xem chi tiết →
  9. Võ Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Võ Xuân Nhàn Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/2/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Võ Xuân Quí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Võ Xuân Thục Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 4004 Xem chi tiết →
  13. Võ Xuân Tòng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 4/7/1984 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1956 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Chì Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Dạ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Hoạt Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách