Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Vũ Xuân Lộc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Vũ Xuân Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 64 · Hàng 4 · Lô e Xem chi tiết →
  3. Vũ Xuân Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 77 · Hàng 4 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô g Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 58 · Hàng 4 · Lô i Xem chi tiết →
  6. Vũ Xuân Nghi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Vũ Xuân Nghề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng U · Lô 168 · Khu A13 Xem chi tiết →
  8. Vũ Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Giao Nhân, Xã Giao Nhân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Vũ Xuân Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Vũ Xuân Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Động, Xã Tiên Động, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Ninh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân Năm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: Quyết Tiến, Xã Quyết Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Oai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 26 · Hàng C Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Phong Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 47 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Quyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Quỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 72 · Hàng 6 · Lô i Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách