Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Vũ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hoạch Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1971 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 123 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hùng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Hồng, Xã Tân Hồng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 113 · Hàng P Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1990 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 144 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Loan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Luận Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/4/1968 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965