Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Vũ Xuân Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1972 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H28 · Lô L5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1970 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: kiến Thiết, Xã Kiến Thiết, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tân Viên, Xã Tân Viên, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Cải Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nam Thái, Xã Nam Thái, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Doanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Hà Phúc, Xã Hải Hà, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dung Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Duyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Dụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/12/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 170 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 71 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965