Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Văn Đình Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 159 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  2. Vũ Bá Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  3. Vũ Hồng Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Xuất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/02/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Vũ Thanh Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thống Nhất, Xã Thống Nhất, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H25 · Lô l2 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1947 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Trung Dũng, Xã Trung Dũng, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Xưa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Vũ Xuân An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1974 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Vũ Xuân Anh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đaị Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Vũ Xuân Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1953 An táng tại: Hùng Tiến, Xã Hùng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Xuân Biếng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nam Dương, Xã Nam Cường, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Xuân Bạng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hải Triều, Xã Hải Triều, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Vũ Xuân Bắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 716 Xem chi tiết →
  19. Vũ Xuân Bồi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Vũ Xuân Bổng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 50 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách