Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Tạ Xuân Liên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Tạ Xuân Thử Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Tạ Xuân Tư Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 6/5/1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Tạ Xuân Tảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 447 · Hàng 24 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Tạ Xuân Viên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Tạ Xuân Điển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Tạ xuân Sóat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  8. Tạ xuân Sóat Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1973 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Tống Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 29 Xem chi tiết →
  10. Tống xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  11. Tống xuân Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  12. Từ Công Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 11 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Vi xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 95 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Võ Hữu Xuân Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Võ Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Võ Trọng Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1985 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 34 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Xua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 24 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Xuân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/11/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách