Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 34 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Sơn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 541 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Trình Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tỉnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Văn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 719 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đông Năm sinh: 5/10/ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Đại Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Cửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hạ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 804 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1149 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Tô Xuân Chiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Tạ Xuân Giang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965