Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Xuân Nghiêm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/2/1978 An táng tại: Duy Minh, Xã Duy Minh, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trần Xuân Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/1979 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 83 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Nguyện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Ngãi Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Phú Phúc, Xã Phú Phúc, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Nhật Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Nhắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lão, Xã An Lão, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Nhụn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Nhụn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu Nam Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 62 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Cỏ Am, Xã Cổ Am, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1970 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô OL1 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Phùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Phương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Thị trấn Từ Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Quân Năm sinh: 1/7/ Ngày hy sinh: 25/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 3 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Sô Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS thị trấn Tiên Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách