Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng G · Lô 122 · Khu B10 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đoàn Đào, Xã Đoàn Đào, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 20 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 50 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Xuân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/2/1985 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Xưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Xua Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Trần Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1946 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 193 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trần Xuân Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Trần Xuân Bảo Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/7/1966 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Xuân Bẩy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Song Mai, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Bẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Chuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/06/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách