Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phạm Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1949 An táng tại: Thiên Hương, Xã Thiên Hương, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1974 An táng tại: Quang Phục, Xã Quang Phục, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Văn Hội, Xã Văn Hội, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 35 Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Vinh(Đoàn Văn Lâp) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1965 An táng tại: Đông Hải, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Việt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 01/08/1963 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Vân Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 11 Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 84 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Điềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1974 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thanh, Xã An Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 5 Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Đào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lương, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Đác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H12 · Hàng C5 · Lô Tây Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Đác Năm sinh: 20/1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Đỉnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Đốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách