Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Phạm Xuân Hỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Khoe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng M · Lô 166 · Khu A13 Xem chi tiết →
  3. Phạm Xuân Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Phạm Xuân Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Phạm Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Phạm Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1968 An táng tại: Ngũ Lão, Xã Ngũ Lão, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Phạm Xuân Kiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Phạm Xuân Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Thượng, Xã Đoàn Thượng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 3 Xem chi tiết →
  11. Phạm Xuân Lưu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  12. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Phạm Xuân Lương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thanh Nguyên, Xã Thanh Nguyên, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hồng Thuận, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Toàn Thắng, Xã Toàn Thắng, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 11 Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 94 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  17. Phạm Xuân Lộc Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thuần Hưng, Xã Thuần Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Phạm Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H11 · Hàng C6 · Lô Đông Xem chi tiết →
  19. Phạm Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách