Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Phạm Sinh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tráng Liệt, Xã Tráng Liệt, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Xuân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 129 Xem chi tiết →
- Phạm Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 119 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1972 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 22 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thuận Thiên, Xã Thuận Thiên, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1971 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11 An táng tại: Cao Minh, Xã Cao Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Quảng Thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1952 An táng tại: Đoàn Lập, Xã Đoàn Lập, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Tiên Tiến, Xã Tiên Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1985 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Giao Hà, Xã Giao Hà, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1948 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Tân Phú, Xã Tân Phú, Huyện Châu Thành, Bến Tre Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 40 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965