Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Ngô Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1972 An táng tại: Tiên Hải, Xã Tiên Hải, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Thân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 95 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Thúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Thảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 186 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Thắng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 222 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Tiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Truy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Hưng Công, Xã Hưng Công, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Trọng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/4/1968 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Tác Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 30/1/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Tình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/4/1948 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 34 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Xuyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/4/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 43 Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân yêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1965 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 49 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Điện Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1980 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Đoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1967 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Đông Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Đông Năm sinh: 11/ Ngày hy sinh: 11/12/1968 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 35 Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách