Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Ngô Xuân Hợp Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/11/1970 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Ngô Xuân Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  3. Ngô Xuân Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Khê, Xã Hồng Khê, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 58 Xem chi tiết →
  4. Ngô Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Ngô Xuân Mặc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Ngô Xuân Mục Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Ngô Xuân Mữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
  8. Ngô Xuân Mỳ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/4/1972 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 62 Xem chi tiết →
  9. Ngô Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H5 · Lô L1 Xem chi tiết →
  10. Ngô Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1948 An táng tại: An Hưng, Xã An Hưng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Ngô Xuân Nhậm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 75 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  12. Ngô Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Thanh Hà, Xã Thanh Hà, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Ngô Xuân Phúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 55 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Quang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 109 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Ngô Xuân Quảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  16. Ngô Xuân Sắt Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/3/1954 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Ngô Xuân Sửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/1/1954 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 91 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Ngô Xuân Thiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 120 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Thiệu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách