Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Tẹo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 250 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1976 An táng tại: Tú Sơn, Xã Tú Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: Tiền Phong, Xã Tiền Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 · Lô L1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Tề Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Tịch Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Tụng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 73 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Từ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 28/3/1953 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Tựu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Tỵ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/6/1971 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Vinh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Viện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách