Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 175 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 97 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 86 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/1/1954 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 24 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 131 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 45 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trạm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 12 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Diên Hồng, Xã Diên Hồng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 39 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Tuyên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 144 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965