Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đào Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/11/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đượng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 408 · Hàng Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đảng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xưa Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/4/1968 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Quang Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Bường Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Cường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Học Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/2/1975 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965