Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thuỵ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 6 · Khu Đông Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/12/1972 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 67 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 285 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thuỷ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1974 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1972 An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1983 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng K · Lô 20 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đức Hợp, Xã Đức Hợp, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/4/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách