Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Phao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiệp Cát, Xã Hiệp Cát, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 139 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Phiêu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 26 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Thắng, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Phong Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Phung Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Phán Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 6/1960 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Khai, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Phóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nguyên Giáp, Xã Nguyên Giáp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 159 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lưu Kiếm, Xã Lưu Kiếm, Huyện Thuỷ Nguyên, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Cấp Tiến, Xã Cấp Tiến, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Bái, Xã Đại Bái, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 93 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Phơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/5/1971 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1972 An táng tại: Đồng Minh, Xã Đồng Minh, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Phương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Phả Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách