Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Ngự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhám Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nhân Chính, Xã Nhân Chính, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhạc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1978 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhạn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 114 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 60 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/6/1980 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Minh Hoàng, Xã Minh Hoàng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 11/3/1970 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Năng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Hợp, Xã Đại Hợp, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/7/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oai Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1969 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oánh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 9 · Khu Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Oánh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Pha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965