Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Nga Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: Châu Phong, Xã Châu Phong, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nga Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/2/1970 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Hưng, Xã Tân Hưng, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Kỳ, Xã Tân Kỳ, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiêm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/2/1971 An táng tại: Đình Tổ, Xã Đình Tổ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghiệp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 85 · Khu A7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyễn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Nguyện Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngà Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 24/4/1985 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngãi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngưng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/9/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngưu Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/8/1979 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1973 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Vân Hoà, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Nam Chấn, Xã Hồng Quang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965