Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Tiến, Xã Hợp Tiến, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1968 An táng tại: Liêm Phong, Xã Liêm Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 186 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Hỷ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/8/1967 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quốc Tuấn, Xã Quốc Tuấn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 77 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1983 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Khang Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Khi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/2/1979 An táng tại: Phú Lương, Xã Phú Lương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Khiếm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Thịnh, Xã Thái Thịnh, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 87 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Khoát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Khoảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Khách Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 87 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1968 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Khước Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 45 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách