Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Xuân Dê Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Dậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Lãng Ngâm, Xã Lãng Ngâm, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Gia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cao An, Xã Cao An, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Giang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Ngọc Thanh, Xã Ngọc Thanh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 154 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Giám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 31 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/4/1972 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hiên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Liêm Cần, Xã Liêm Cần, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Hàng a Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Nam Sơn, Phường Nam Sơn, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách