Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 347 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1982 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 608 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thạnh Phước, Xã Thạnh Phước, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 30 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quới Sơn, Xã Quới Sơn, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 28 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 34 · Hàng 2 · Khu A1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 39 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 111 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 23/10/1947 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Xuất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1983 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 126 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách