Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Mai Xuân Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Mai xuân Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Mai xuân Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  4. NGuyễn Xuân Vọng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Liên Nghĩa, Xã Liên Nghĩa, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Xuân Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nghiêm Văn Xuân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nghiêm Xuân Chính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/5/1968 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 206 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nghiêm Xuân Danh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Xuân Hanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 120 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  10. Nghiêm Xuân Khánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Nghiêm Xuân Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 157 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Nghiêm Xuân Ngọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 373 · Hàng 35 Xem chi tiết →
  13. Nghiêm Xuân Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Nghiêm Xuân Toạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 415 Xem chi tiết →
  15. Nghiêm Xuân Tác Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/3/1967 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 Xem chi tiết →
  16. Nghiêm Xuân Vàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Phong, Xã Thanh Phong, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Nghiêm Xuân Điểm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
  18. Nghiêm Xuân Đại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/1/1971 An táng tại: Châu Giang, Xã Châu Giang, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Nghiêm Xuân Đỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nghiêm xuân Tranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1977 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A6 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách