Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Lương Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1952 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Xuân Túc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1950 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô Hai Xem chi tiết →
- Lương Xuân Tẹo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1947 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: An Tiến, Xã An Tiến, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Xê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1970 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1948 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H1 · Lô Một Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương Xuân Đạm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Bắc Sơn, Xã Đồng Sơn, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Lương văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 114 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →
- Lương xuân Đao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 219 · Hàng 14 · Lô C Xem chi tiết →
- Lại Văn Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Lại Xuân Tiết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/12/1971 An táng tại: Liêm Sơn, Xã Liêm Sơn, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lại Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1986 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng N · Lô 23 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Lại Xuân Đình Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 26/10/1953 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lục Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 7 · Lô 94 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Xuân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Mai Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trị, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 215 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965