Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.
- Nguyễn Xuân Hoàng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3978 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 889 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huy Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/6/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 17 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Huấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 910 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hướng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 838 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 19 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hợp Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 6 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 8 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 445 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kích Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kỳ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 7 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Linh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
- Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
- A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
- Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
- Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965