Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Lịch Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/1/1968 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 128 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nhật Quang, Xã Nhật Quang, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Lộc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/11/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 79 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Miên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1971 An táng tại: Mộc Nam, Xã Mộc Nam, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Miện Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 22/10/1951 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Mát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Mão Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/6/1971 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Mùi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 26 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Mải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1968 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Nghi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/10/1979 An táng tại: Xuân Lai, Xã Xuân Lai, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1967 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Nguyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Hải, Xã Thanh Hải, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 28 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Phan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Phan Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Phong Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ông Đình, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách