Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Lê Xuân Hợp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 51 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Lê Xuân Hự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1951 An táng tại: An Thọ, Xã An Thọ, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Khang Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Khiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 118 Xem chi tiết →
  5. Lê Xuân Khoát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Khu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Lô 144 · Khu A11 Xem chi tiết →
  7. Lê Xuân Khuê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Lê Xuân Khích Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Khởi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành Công, Xã Thành Công, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 82 Xem chi tiết →
  10. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1971 An táng tại: Tràng An, Xã Tràng An, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Lai Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Lê Xuân Liễu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Quang Hưng, Xã Quang Hưng, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Lê Xuân Lâu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Hán Quảng, Xã Hán Quảng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lê Xuân Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  16. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Lưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Lê Xuân Lễ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 42 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách