Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Hà Xuân Tùy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Hà Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 Đơn vị: C12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  3. Hà Xuân Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1975 An táng tại: Diên Bình, Xã Diên Bình, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Xuân Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  5. Hà Xuân Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Hồ Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1976 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →
  7. Hồ Xuân Bàn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Hồ Xuân Bồi Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Hồ Xuân Dục Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Hồ Xuân Lành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  12. Hồ Xuân Phi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Hồ Xuân Quảng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: QUẢNG NGÃI An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 232 · Hàng 12 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Hồ Xuân Quảng
  14. Hồ Xuân Sánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Hồ Xuân Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Hồ Xuân Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/03/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Hồ Xuân Tiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 64 Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 32 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Hồ văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 22 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Hứa Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng H · Lô 108 · Khu B9 Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách