Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Xưa”.

  1. Đỗ Xuân Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  2. Đỗ Xuân Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 12 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Xuân Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Xuân Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 130 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Xuân Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Đỗ Xuân Thu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 124 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Sỏi, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Đỗ Xuân Thành Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Tân An, Thanh Hà, Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Xuân Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Triều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/3/1975 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Xuân Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Xuân Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu D 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Đỗ Xuân Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1973 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1016 · Khu 7 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Xuân Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 2 · Lô A Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Nguyễn Thế Xưa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ An Đức, Ninh Giang, Hải Hưng Hy sinh: 19/6/1970 Mai táng ban đầu: ,
  2. Xưa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. A Xua Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Làng Trung Tam- Ngọc Lây- h80- Kon Tum Hy sinh: 1967 Ngoài cầu
  4. Lê Văn Xưa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 24/07/1972 Tây bắc buôn Dun, Huyện 4
  5. Huỳnh Văn Xưa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân- Hy sinh: 6/10/1965
→ Xem cả 18 người trong các danh sách